thị trấn

Học thuật
Thân thiện
thị trấn

Một thị trấn nhỏ nằm bên cạnh một dòng sông và có một khu chợ sầm uất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu vực dân cư tập trung, quy mô nhỏ hơn thành phố nhưng lớn hơn làng xã, nơi sinh sống chủ yếu bằng các hoạt động buôn bán, thương mại, dịch vụ thủ công nghiệp: "thị trấn" chỉ một đơn vị hành chính cấp dưới, thường trung tâm kinh tế, hành chính của một huyện.
    • Trung tâm của một huyện: "thị trấn" thường được dùng để chỉ khu vực trung tâm, nơi đặt các cơ quan hành chính chính của huyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thị trấn này tuy nhỏ nhưng rất sầm uất với nhiều cửa hàng chợ. (Khu đô thị nhỏ này tuy nhỏ nhưng rất nhộn nhịp với nhiều cửa hàng chợ.)
    • Ủy ban nhân dân huyện đặt tại thị trấn. (Ủy ban nhân dân huyện đặt tại trung tâm huyện.)
    • Gia đình tôi chuyển từ nông thôn lên sinh sốngthị trấn. (Gia đình tôi chuyển từ nông thôn lên sinh sốngkhu đô thị nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thị trấn miền núi": chỉ một thị trấn nằmkhu vực núi, thường đặc điểm kinh tế-xã hội riêng biệt.

    • Thị trấn miền núi này khí hậu mát mẻ quanh năm. (Khu đô thị nhỏ miền núi này khí hậu mát mẻ quanh năm.)
  • "thị trấn biên giới": chỉ một thị trấn nằmkhu vực biên giới quốc gia.

    • Hoạt động giao thương tại thị trấn biên giới rất nhộn nhịp. (Hoạt động giao thương tại khu đô thị nhỏ biên giới rất nhộn nhịp.)
Biến thể từ gần giống
  • Thị tứ (danh từ): nơi tập trung buôn bán nhỏ, thường quy mô khiêm tốn hơn thị trấn, chưa được công nhận đơn vị hành chính chính thức.

    • Quê tôi trước đây chỉ một thị tứ, nay đã trở thành thị trấn. (Quê tôi trước đây chỉ một điểm buôn bán nhỏ, nay đã trở thành một thị trấn.)
  • Phố thị (danh từ): từ chỉ chung các khu vực đô thị, thành phố, mang tính chất văn học hơn.

    • Cuộc sống phố thị nhiều xô bồ. (Cuộc sống đô thị nhiều xô bồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Bourg (từ mượn Pháp, danh từ): thị trấn, làng lớn (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh mang tính lịch sử).
  • Trung tâm huyện (cụm danh từ): chỉ đúng chức năng hành chính của thị trấn với tư cách nơi đặt trụ sở chính quyền huyện.
Từ trái nghĩa
  • Nông thôn (danh từ): vùng nông nghiệp, làng quê.
  • Làng xã (danh từ): các đơn vị dân cư nông thôn truyền thống, quy mô nhỏ.
  • Thành phố (danh từ): đô thị lớn, quy mô cấp bậc hành chính cao hơn thị trấn.
Thành ngữ liên quan
  • "Phồn hoa đô hội": thường dùng để miêu tả sự phồn thịnh, nhộn nhịp của thành phố lớn, nhưng đôi khi cũng có thể dùng để nói về một thị trấn sầm uất.
    • Thị trấn này giờ đây cũng mang dáng vẻ phồn hoa đô hội. (Khu đô thị nhỏ này giờ đây cũng mang dáng vẻ phồn thịnh, nhộn nhịp.)
thị trấn

Một thị trấn nhỏ nằm bên cạnh một dòng sông và có một khu chợ sầm uất.

  1. dt. Nơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường trung tâm của huyện: thành lập các thị trấn bán hàngthị trấn của huyện.